TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fisc

UK/fɪsk/ US/fɪsk/ giọng máy của trình duyệt

fisc nghĩa là kho bạc, kho riêng, ngân khố, công khố.

Nghĩa của fisc

Danh từ

  1. Sử học Kho bạc; kho riêng (của vua La-mã).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Ngân khố, công khố.

Dạng từ của fisc

Số nhiềufiscs

Họ từ của fisc

Câu hỏi thường gặp

fisc nghĩa là gì?

fisc (danh từ) nghĩa là kho bạc, kho riêng, ngân khố, công khố.

fisc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fisc: giọng Anh (UK) /fɪsk/, giọng Mỹ (US) /fɪsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.