TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firstly

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɜɹstli/ US/ˈfɜɹstli/ giọng máy của trình duyệt

firstly nghĩa là thứ nhất, đầu tiên là, trước hết, trước nhất.

Nghĩa của firstly

Phó từ

  1. Thứ nhất, đầu tiên là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với firstly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ firstly

Từ first và -ly.

Câu hỏi thường gặp

firstly nghĩa là gì?

firstly (phó từ) nghĩa là thứ nhất, đầu tiên là, trước hết, trước nhất.

firstly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firstly: giọng Anh (UK) /ˈfɜɹstli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜɹstli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.