firstly
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɜɹstli/
US/ˈfɜɹstli/
giọng máy của trình duyệt
firstly nghĩa là thứ nhất, đầu tiên là, trước hết, trước nhất.
Nghĩa của firstly
Phó từ
- Thứ nhất, đầu tiên là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với firstly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc từ firstly
Từ first và -ly.
Câu hỏi thường gặp
firstly nghĩa là gì?
firstly (phó từ) nghĩa là thứ nhất, đầu tiên là, trước hết, trước nhất.
firstly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firstly: giọng Anh (UK) /ˈfɜɹstli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜɹstli/.