fish out
giọng máy của trình duyệt
fish out nghĩa là đánh hết cá, moi.
Nghĩa của fish out
Cụm động từ
- Đánh hết cá (ở ao...).
- Moi (ý kiến, bí mật).
Dạng từ của fish out
| Ngôi thứ ba số ít | fishes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fishing out |
| Quá khứ phân từ | fished out |
| Quá khứ | fished out |
Câu hỏi thường gặp
fish out nghĩa là gì?
fish out (cụm động từ) nghĩa là đánh hết cá, moi.