fish-slice
US/ˈfɪʃ.ˈslɑɪs/
giọng máy của trình duyệt
fish-slice nghĩa là dao lạng cá, cái xẻng trở cá.
Nghĩa của fish-slice
Danh từ
- Dao lạng cá (ở bàn ăn).
- Cái xẻng trở cá (nhà bếp).
Dạng từ của fish-slice
| Số nhiều | fish slices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fish-slice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fish-slice nghĩa là gì?
fish-slice (danh từ) nghĩa là dao lạng cá, cái xẻng trở cá.
fish-slice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-slice: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈslɑɪs/.