fishcake
UK/ˈfɪʃˌkeɪk/
US/ˈfɪʃˌkeɪk/
giọng máy của trình duyệt
fishcake nghĩa là chả cá.
Nghĩa của fishcake
Danh từ
- Chả cá.
Dạng từ của fishcake
| Số nhiều | fishcakes |
Câu hỏi thường gặp
fishcake nghĩa là gì?
fishcake (danh từ) nghĩa là chả cá.
fishcake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fishcake: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃˌkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃˌkeɪk/.