TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fisher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪʃə/ US/ˈfɪʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

fisher nghĩa là thuyền đánh cá, người câu cá, người đánh cá, chồn mactet bắc mỹ.

Nghĩa của fisher

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuyền đánh cá.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.

Dạng từ của fisher

Số nhiềufishers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fisher

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với fisher

  • fisher of men — (Từ cổ,nghĩa cổ) Nhà truyền giáo.
  • fisher equation — Phương trình Fisher.
  • fisher open — Xem UNCOVERED INTEREST PARITY.

Câu hỏi thường gặp

fisher nghĩa là gì?

fisher (danh từ) nghĩa là thuyền đánh cá, người câu cá, người đánh cá, chồn mactet bắc mỹ.

fisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fisher: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.