fisher
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪʃə/
US/ˈfɪʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
fisher nghĩa là thuyền đánh cá, người câu cá, người đánh cá, chồn mactet bắc mỹ.
Nghĩa của fisher
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuyền đánh cá.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.
Dạng từ của fisher
| Số nhiều | fishers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fisher
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với fisher
- fisher of men — (Từ cổ,nghĩa cổ) Nhà truyền giáo.
- fisher equation — Phương trình Fisher.
- fisher open — Xem UNCOVERED INTEREST PARITY.
Câu hỏi thường gặp
fisher nghĩa là gì?
fisher (danh từ) nghĩa là thuyền đánh cá, người câu cá, người đánh cá, chồn mactet bắc mỹ.
fisher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fisher: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃɚ/.