fisherman
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪʃ.ə.mən/
US/ˈfɪʃ.ɚ.mən/
giọng máy của trình duyệt
fisherman nghĩa là người đánh cá, thuyền chài, người câu cá, người bắt cá.
Nghĩa của fisherman
Danh từ
- Người đánh cá, thuyền chài.
- Người câu cá, người bắt cá.
- Thuyền đánh cá.
Dạng từ của fisherman
| Số nhiều | fishermen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fisherman
Đồng nghĩa
Họ từ của fisherman
Câu ví dụ với fisherman
- My father is a skilled fisherman. Ba tui là một ngư dân giỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fisherman nghĩa là gì?
fisherman (danh từ) nghĩa là người đánh cá, thuyền chài, người câu cá, người bắt cá.
fisherman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fisherman: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃ.ə.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ɚ.mən/.