TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fision

giọng máy của trình duyệt

fision nghĩa là sự chia, sự tách.

Nghĩa của fision

Danh từ

  1. Vật lí Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.
  2. Nuclear f. sự phân hạch nguyên tử.
  3. Spontaneous f. sự phân hạch tự phát.

Câu hỏi thường gặp

fision nghĩa là gì?

fision (danh từ) nghĩa là sự chia, sự tách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.