TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fissile

UK/ˈfɪsˌaɪ.əl/ US/ˈfɪsˌaɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

fissile nghĩa là Có thể tách ra được.

Nghĩa của fissile

Tính từ

  1. Có thể tách ra được.

Dạng từ của fissile

So sánh hơnmore fissile
So sánh nhấtmost fissile

Họ từ của fissile

Câu hỏi thường gặp

fissile nghĩa là gì?

fissile (tính từ) nghĩa là Có thể tách ra được.

fissile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fissile: giọng Anh (UK) /ˈfɪsˌaɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪsˌaɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.