fissile
UK/ˈfɪsˌaɪ.əl/
US/ˈfɪsˌaɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
fissile nghĩa là Có thể tách ra được.
Nghĩa của fissile
Tính từ
- Có thể tách ra được.
Dạng từ của fissile
| So sánh hơn | more fissile |
| So sánh nhất | most fissile |
Họ từ của fissile
Câu hỏi thường gặp
fissile nghĩa là gì?
fissile (tính từ) nghĩa là Có thể tách ra được.
fissile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fissile: giọng Anh (UK) /ˈfɪsˌaɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪsˌaɪ.əl/.