fissidactyl
giọng máy của trình duyệt
fissidactyl nghĩa là có ngón tẽ ra.
Nghĩa của fissidactyl
Tính từ
- Có ngón tẽ ra.
Câu hỏi thường gặp
fissidactyl nghĩa là gì?
fissidactyl (tính từ) nghĩa là có ngón tẽ ra.
fissidactyl nghĩa là có ngón tẽ ra.
fissidactyl (tính từ) nghĩa là có ngón tẽ ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.