fissilingual
UK/fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/
US/fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/
giọng máy của trình duyệt
fissilingual nghĩa là có lưỡi xẻ.
Nghĩa của fissilingual
Tính từ
- Có lưỡi xẻ.
Dạng từ của fissilingual
| So sánh hơn | more fissilingual |
| So sánh nhất | most fissilingual |
Câu hỏi thường gặp
fissilingual nghĩa là gì?
fissilingual (tính từ) nghĩa là có lưỡi xẻ.
fissilingual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fissilingual: giọng Anh (UK) /fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/, giọng Mỹ (US) /fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/.