TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fissilingual

UK/fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/ US/fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/ giọng máy của trình duyệt

fissilingual nghĩa là có lưỡi xẻ.

Nghĩa của fissilingual

Tính từ

  1. Có lưỡi xẻ.

Dạng từ của fissilingual

So sánh hơnmore fissilingual
So sánh nhấtmost fissilingual

Câu hỏi thường gặp

fissilingual nghĩa là gì?

fissilingual (tính từ) nghĩa là có lưỡi xẻ.

fissilingual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fissilingual: giọng Anh (UK) /fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/, giọng Mỹ (US) /fɪ.sɪˈlɪŋɡwəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.