TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fission

UK/ˈfɪʃən/ US/ˈfɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

fission nghĩa là sự phân hạt nhân.

Nghĩa của fission

Danh từ

  1. Sinh vật học Sự sinh sản phân đôi.
  2. Vật lý Sự phân hạt nhân.

Dạng từ của fission

Số nhiềufissions
Ngôi thứ ba số ítfissions
Hiện tại phân từ (-ing)fissioning
Quá khứ phân từfissioned
Quá khứfissioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fission

Đồng nghĩa

Họ từ của fission

Câu hỏi thường gặp

fission nghĩa là gì?

fission (danh từ) nghĩa là sự phân hạt nhân.

fission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fission: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.