fission
UK/ˈfɪʃən/
US/ˈfɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fission nghĩa là sự phân hạt nhân.
Nghĩa của fission
Danh từ
- Sinh vật học Sự sinh sản phân đôi.
- Vật lý Sự phân hạt nhân.
Dạng từ của fission
| Số nhiều | fissions |
| Ngôi thứ ba số ít | fissions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fissioning |
| Quá khứ phân từ | fissioned |
| Quá khứ | fissioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fission
Đồng nghĩa
Họ từ của fission
Câu hỏi thường gặp
fission nghĩa là gì?
fission (danh từ) nghĩa là sự phân hạt nhân.
fission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fission: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃən/.