fissiped
giọng máy của trình duyệt
fissiped nghĩa là có chân chẻ, có ngón tách rời.
Nghĩa của fissiped
Tính từ
- Có chân chẻ; có ngón tách rời.
Danh từ
- Động vật có chân chẻ.
Dạng từ của fissiped
| Số nhiều | fissipeds |
Câu hỏi thường gặp
fissiped nghĩa là gì?
fissiped (tính từ, danh từ) nghĩa là có chân chẻ, có ngón tách rời.