TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fissure

UK/ˈfɪʃ.ə/ US/ˈfɪʃ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

fissure nghĩa là chỗ nứt, vết nứt, khe nứt, rãnh.

Nghĩa của fissure

Danh từ

  1. Chỗ nứt, vết nứt.
  2. Giải phẫu Khe nứt, rãnh (của bộ não).
  3. Y học Chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương).

Động từ

  1. Nứt nẻ, tách ra.

Dạng từ của fissure

Số nhiềufissures
Ngôi thứ ba số ítfissures
Hiện tại phân từ (-ing)fissuring
Quá khứ phân từfissured
Quá khứfissured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fissure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fissure nghĩa là gì?

fissure (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ nứt, vết nứt, khe nứt, rãnh.

fissure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fissure: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.