fissure
UK/ˈfɪʃ.ə/
US/ˈfɪʃ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
fissure nghĩa là chỗ nứt, vết nứt, khe nứt, rãnh.
Nghĩa của fissure
Danh từ
- Chỗ nứt, vết nứt.
- Giải phẫu Khe nứt, rãnh (của bộ não).
- Y học Chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương).
Động từ
- Nứt nẻ, tách ra.
Dạng từ của fissure
| Số nhiều | fissures |
| Ngôi thứ ba số ít | fissures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fissuring |
| Quá khứ phân từ | fissured |
| Quá khứ | fissured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fissure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fissure nghĩa là gì?
fissure (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ nứt, vết nứt, khe nứt, rãnh.
fissure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fissure: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ɚ/.