TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fissiparous

UK/fɪˈsɪpəɹəs/ US/fɪˈsɪpəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

fissiparous nghĩa là Sinh sản bằng lối phân đôi.

Nghĩa của fissiparous

Tính từ

  1. Sinh vật học Sinh sản bằng lối phân đôi.

Dạng từ của fissiparous

So sánh hơnmore fissiparous
So sánh nhấtmost fissiparous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fissiparous

Đồng nghĩa

Họ từ của fissiparous

Câu hỏi thường gặp

fissiparous nghĩa là gì?

fissiparous (tính từ) nghĩa là Sinh sản bằng lối phân đôi.

fissiparous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fissiparous: giọng Anh (UK) /fɪˈsɪpəɹəs/, giọng Mỹ (US) /fɪˈsɪpəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.