fissiparous
UK/fɪˈsɪpəɹəs/
US/fɪˈsɪpəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
fissiparous nghĩa là Sinh sản bằng lối phân đôi.
Nghĩa của fissiparous
Tính từ
- Sinh vật học Sinh sản bằng lối phân đôi.
Dạng từ của fissiparous
| So sánh hơn | more fissiparous |
| So sánh nhất | most fissiparous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fissiparous
Đồng nghĩa
Họ từ của fissiparous
Câu hỏi thường gặp
fissiparous nghĩa là gì?
fissiparous (tính từ) nghĩa là Sinh sản bằng lối phân đôi.
fissiparous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fissiparous: giọng Anh (UK) /fɪˈsɪpəɹəs/, giọng Mỹ (US) /fɪˈsɪpəɹəs/.