fisted
UK/ˈfɪstɪd/
US/ˈfɪstɪd/
giọng máy của trình duyệt
fisted nghĩa là có bàn tay.
Nghĩa của fisted
Tính từ
- Có bàn tay.
- Two fisted.
- Có hai bàn tay.
- Riết róng.
- close fistedriết róng; bủn xỉn
Câu hỏi thường gặp
fisted nghĩa là gì?
fisted (tính từ) nghĩa là có bàn tay.
fisted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fisted: giọng Anh (UK) /ˈfɪstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪstɪd/.