TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fisted

UK/ˈfɪstɪd/ US/ˈfɪstɪd/ giọng máy của trình duyệt

fisted nghĩa là có bàn tay.

Nghĩa của fisted

Tính từ

  1. Có bàn tay.
  2. Two fisted.
  3. Có hai bàn tay.
  4. Riết róng.
    • close fistedriết róng; bủn xỉn

Câu hỏi thường gặp

fisted nghĩa là gì?

fisted (tính từ) nghĩa là có bàn tay.

fisted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fisted: giọng Anh (UK) /ˈfɪstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪstɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.