fist
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪst/
US/fɪst/
giọng máy của trình duyệt
fist nghĩa là nắm tay, quả đấm, bàn tay, đấm.
Nghĩa của fist
Danh từ
- Nắm tay; quả đấm.
- to clenth one's fistnắm chặt tay lại
- to use one's fistsđấm nhau, thụi nhau
- Đùa cợt Bàn tay.
- give us your fistnào bắt tay
- Đùa cợt Chữ viết.
- a good fistchữ viết đẹp
- I know his fisttôi biết chữ nó
Ngoại động từ
- Đấm, thụi.
- Nắm chặt, điều khiển.
- to fist an oarđiều khiển mái chèo
Dạng từ của fist
| Số nhiều | fists |
| Ngôi thứ ba số ít | fists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fisting |
| Quá khứ phân từ | fisted |
| Quá khứ | fisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fist
Đồng nghĩa
Họ từ của fist
Câu ví dụ với fist
- You can't shake someone's hand with a clenched fist. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fist nghĩa là gì?
fist (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nắm tay, quả đấm, bàn tay, đấm.
fist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fist: giọng Anh (UK) /fɪst/, giọng Mỹ (US) /fɪst/.