TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fist

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪst/ US/fɪst/ giọng máy của trình duyệt

fist nghĩa là nắm tay, quả đấm, bàn tay, đấm.

Nghĩa của fist

Danh từ

  1. Nắm tay; quả đấm.
    • to clenth one's fistnắm chặt tay lại
    • to use one's fistsđấm nhau, thụi nhau
  2. Đùa cợt Bàn tay.
    • give us your fistnào bắt tay
  3. Đùa cợt Chữ viết.
    • a good fistchữ viết đẹp
    • I know his fisttôi biết chữ nó

Ngoại động từ

  1. Đấm, thụi.
  2. Nắm chặt, điều khiển.
    • to fist an oarđiều khiển mái chèo

Dạng từ của fist

Số nhiềufists
Ngôi thứ ba số ítfists
Hiện tại phân từ (-ing)fisting
Quá khứ phân từfisted
Quá khứfisted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fist

Đồng nghĩa

Họ từ của fist

Câu ví dụ với fist

  • You can't shake someone's hand with a clenched fist. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fist nghĩa là gì?

fist (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nắm tay, quả đấm, bàn tay, đấm.

fist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fist: giọng Anh (UK) /fɪst/, giọng Mỹ (US) /fɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.