fitter
UK/ˈfɪtə/
US/ˈfɪtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
fitter nghĩa là thợ lắp ráp, người thử quần áo.
Nghĩa của fitter
Danh từ
- Thợ lắp ráp (máy).
- Người thử quần áo (cho khách hàng).
Dạng từ của fitter
| Số nhiều | fitters |
Câu ví dụ với fitter
- Pipe fitters design and assemble pipe systems. Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fitter nghĩa là gì?
fitter (danh từ) nghĩa là thợ lắp ráp, người thử quần áo.
fitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fitter: giọng Anh (UK) /ˈfɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪtəɹ/.