TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fitness

UK/ˈfɪt.nəs/ US/ˈfɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fitness nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, sự đúng, sự phải.

Nghĩa của fitness

Danh từ

  1. Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.
  2. Sự đúng, sự phải.
  3. Tình trạng sung sức.

Dạng từ của fitness

Số nhiềufitnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fitness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fitness nghĩa là gì?

fitness (danh từ) nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, sự đúng, sự phải.

fitness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fitness: giọng Anh (UK) /ˈfɪt.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.