fitting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪtɪŋ/
US/ˈfɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fitting nghĩa là sự làm cho khớp, sự điều chỉnh, sự lắp ráp, thích hợp.
Nghĩa của fitting
Danh từ
- Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).
- Sự lắp ráp.
- Số nhiều Đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...).
- Số nhiều Máy móc.
Tính từ
- Thích hợp, phù hợp.
- Phải, đúng.
Dạng từ của fitting
| So sánh hơn | more fitting |
| So sánh nhất | most fitting |
| Số nhiều | fittings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fitting
Đồng nghĩa
becomingcondignfitseemlyallowableappropriateaproposappositeaptcomelycommensuratecorrectdecorousexpedientfelicitous
Trái nghĩa
Họ từ của fitting
Câu hỏi thường gặp
fitting nghĩa là gì?
fitting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự làm cho khớp, sự điều chỉnh, sự lắp ráp, thích hợp.
fitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fitting: giọng Anh (UK) /ˈfɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪtɪŋ/.