TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fitting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪtɪŋ/ US/ˈfɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fitting nghĩa là sự làm cho khớp, sự điều chỉnh, sự lắp ráp, thích hợp.

Nghĩa của fitting

Danh từ

  1. Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).
  2. Sự lắp ráp.
  3. Số nhiều Đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...).
  4. Số nhiều Máy móc.

Tính từ

  1. Thích hợp, phù hợp.
  2. Phải, đúng.

Dạng từ của fitting

So sánh hơnmore fitting
So sánh nhấtmost fitting
Số nhiềufittings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fitting

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fitting

Câu hỏi thường gặp

fitting nghĩa là gì?

fitting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự làm cho khớp, sự điều chỉnh, sự lắp ráp, thích hợp.

fitting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fitting: giọng Anh (UK) /ˈfɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.