fixated
UK/fɪkˈseɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
fixated nghĩa là ám ảnh.
Nghĩa của fixated
Tính từ
- Ám ảnh.
- He is fixated on things that remind him of his childhood.Anh ấy luốn bị ám ảnh bởi những điều liên hệ với tuổi thơ mình
Dạng từ của fixated
| So sánh hơn | more fixated |
| So sánh nhất | most fixated |
Câu hỏi thường gặp
fixated nghĩa là gì?
fixated (tính từ) nghĩa là ám ảnh.
fixated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fixated: giọng Anh (UK) /fɪkˈseɪtɪd/.