TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixated

UK/fɪkˈseɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

fixated nghĩa là ám ảnh.

Nghĩa của fixated

Tính từ

  1. Ám ảnh.
    • He is fixated on things that remind him of his childhood.Anh ấy luốn bị ám ảnh bởi những điều liên hệ với tuổi thơ mình

Dạng từ của fixated

So sánh hơnmore fixated
So sánh nhấtmost fixated

Câu hỏi thường gặp

fixated nghĩa là gì?

fixated (tính từ) nghĩa là ám ảnh.

fixated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixated: giọng Anh (UK) /fɪkˈseɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.