TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fix-up

US/ˈfɪks.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

fix-up nghĩa là sự sang sửa, sự sắp đặt.

Nghĩa của fix-up

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự sang sửa, sự sắp đặt.

Dạng từ của fix-up

Ngôi thứ ba số ítfixes up
Hiện tại phân từ (-ing)fixing up
Quá khứ phân từfixed up
Quá khứfixed up
Số nhiềufix-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fix-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fix-up nghĩa là gì?

fix-up (danh từ) nghĩa là sự sang sửa, sự sắp đặt.

fix-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fix-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɪks.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.