TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixation

US/fɪksˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

fixation nghĩa là sự đóng chặt vào, sự ngưng kết, sự đông lại.

Nghĩa của fixation

Danh từ

  1. Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại.
  2. Sự ngưng kết, sự đông lại.
  3. Sự hâm (màu...); sự cố định lại.
  4. Sự ấn định, sự quy định.
  5. Sự ngừng phát triển trí óc.

Dạng từ của fixation

Số nhiềufixations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fixation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fixation nghĩa là gì?

fixation (danh từ) nghĩa là sự đóng chặt vào, sự ngưng kết, sự đông lại.

fixation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixation: giọng Mỹ (US) /fɪksˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.