fixation
US/fɪksˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fixation nghĩa là sự đóng chặt vào, sự ngưng kết, sự đông lại.
Nghĩa của fixation
Danh từ
- Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại.
- Sự ngưng kết, sự đông lại.
- Sự hâm (màu...); sự cố định lại.
- Sự ấn định, sự quy định.
- Sự ngừng phát triển trí óc.
Dạng từ của fixation
| Số nhiều | fixations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fixation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fixation nghĩa là gì?
fixation (danh từ) nghĩa là sự đóng chặt vào, sự ngưng kết, sự đông lại.
fixation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fixation: giọng Mỹ (US) /fɪksˈeɪʃən/.