TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixative

US/ˈfɪk.sə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

fixative nghĩa là hãm, thuốc hãm.

Nghĩa của fixative

Tính từ

  1. Hãm (màu).

Danh từ

  1. Thuốc hãm (màu).

Dạng từ của fixative

Số nhiềufixatives
So sánh hơnmore fixative
So sánh nhấtmost fixative

Câu hỏi thường gặp

fixative nghĩa là gì?

fixative (tính từ, danh từ) nghĩa là hãm, thuốc hãm.

fixative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixative: giọng Mỹ (US) /ˈfɪk.sə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.