fixed capital
giọng máy của trình duyệt
fixed capital nghĩa là tư bản cố định.
Nghĩa của fixed capital
Danh từ
- Tư bản cố định.
Câu hỏi thường gặp
fixed capital nghĩa là gì?
fixed capital (danh từ) nghĩa là tư bản cố định.
fixed capital nghĩa là tư bản cố định.
fixed capital (danh từ) nghĩa là tư bản cố định.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.