TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixed-length record

giọng máy của trình duyệt

fixed-length record nghĩa là Bản ghi (có) độ dài cố định.

Nghĩa của fixed-length record

Danh từ

  1. Tech Bản ghi (có) độ dài cố định.

Câu hỏi thường gặp

fixed-length record nghĩa là gì?

fixed-length record (danh từ) nghĩa là Bản ghi (có) độ dài cố định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.