TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixings

giọng máy của trình duyệt

fixings nghĩa là máy móc, thiết bị, đồ trang trí.

Nghĩa của fixings

Danh từ

  1. Máy móc, thiết bị.
  2. Đồ trang trí (ở quần áo).
  3. Món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa).

Câu hỏi thường gặp

fixings nghĩa là gì?

fixings (danh từ) nghĩa là máy móc, thiết bị, đồ trang trí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.