TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixture

UK/ˈfɪks.t͡ʃə/ US/ˈfɪks.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

fixture nghĩa là vật cố định, đồ đạc cố định.

Nghĩa của fixture

Danh từ

  1. Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định.
  2. Số nhiều (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào).
    • all the looking-glasses in the house are fixturestất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
  3. Thông tục Người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ.
    • he seems to be a fixturenó hình như muốn lì ra đó
  4. Thể dục, thể thao Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.

Dạng từ của fixture

Số nhiềufixtures
Ngôi thứ ba số ítfixtures
Hiện tại phân từ (-ing)fixturing
Quá khứ phân từfixtured
Quá khứfixtured

Câu hỏi thường gặp

fixture nghĩa là gì?

fixture (danh từ) nghĩa là vật cố định, đồ đạc cố định.

fixture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixture: giọng Anh (UK) /ˈfɪks.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪks.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.