fixture
UK/ˈfɪks.t͡ʃə/
US/ˈfɪks.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
fixture nghĩa là vật cố định, đồ đạc cố định.
Nghĩa của fixture
Danh từ
- Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định.
- Số nhiều (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào).
- all the looking-glasses in the house are fixturestất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
- Thông tục Người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ.
- he seems to be a fixturenó hình như muốn lì ra đó
- Thể dục, thể thao Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.
Dạng từ của fixture
| Số nhiều | fixtures |
| Ngôi thứ ba số ít | fixtures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fixturing |
| Quá khứ phân từ | fixtured |
| Quá khứ | fixtured |
Câu hỏi thường gặp
fixture nghĩa là gì?
fixture (danh từ) nghĩa là vật cố định, đồ đạc cố định.
fixture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fixture: giọng Anh (UK) /ˈfɪks.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪks.t͡ʃɚ/.