TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fizgig

UK/ˈfɪzɡɪɡ/ US/ˈfɪzˌɡɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

fizgig nghĩa là hay thay đổi, đồng bóng, cô gái lẳng lơ, pháo hoa.

Nghĩa của fizgig

Tính từ

  1. Hay thay đổi, đồng bóng.

Danh từ

  1. Cô gái lẳng lơ.
  2. Pháo hoa; pháo (để đốt).
  3. Như Fish-gip.

Dạng từ của fizgig

Số nhiềufizgigs
Ngôi thứ ba số ítfizgigs
Hiện tại phân từ (-ing)fizgigging
Quá khứ phân từfizgigged
Quá khứfizgigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fizgig

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fizgig nghĩa là gì?

fizgig (tính từ, danh từ) nghĩa là hay thay đổi, đồng bóng, cô gái lẳng lơ, pháo hoa.

fizgig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fizgig: giọng Anh (UK) /ˈfɪzɡɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪzˌɡɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.