fizgig
UK/ˈfɪzɡɪɡ/
US/ˈfɪzˌɡɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
fizgig nghĩa là hay thay đổi, đồng bóng, cô gái lẳng lơ, pháo hoa.
Nghĩa của fizgig
Tính từ
- Hay thay đổi, đồng bóng.
Danh từ
- Cô gái lẳng lơ.
- Pháo hoa; pháo (để đốt).
- Như Fish-gip.
Dạng từ của fizgig
| Số nhiều | fizgigs |
| Ngôi thứ ba số ít | fizgigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fizgigging |
| Quá khứ phân từ | fizgigged |
| Quá khứ | fizgigged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fizgig
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fizgig nghĩa là gì?
fizgig (tính từ, danh từ) nghĩa là hay thay đổi, đồng bóng, cô gái lẳng lơ, pháo hoa.
fizgig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fizgig: giọng Anh (UK) /ˈfɪzɡɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪzˌɡɪɡ/.