TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fizzle

UK/ˈfɪzəl/ US/ˈfɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

fizzle nghĩa là tiếng xèo xèo, tiếng xì xì, sự thất bại, xèo xèo.

Nghĩa của fizzle

Danh từ

  1. Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì.
  2. Sự thất bại.

Nội động từ

  1. Xèo xèo; xì xì.

Dạng từ của fizzle

Ngôi thứ ba số ítfizzles
Hiện tại phân từ (-ing)fizzling
Quá khứ phân từfizzled
Quá khứfizzled
Số nhiềufizzles

Họ từ của fizzle

Cụm từ, thành ngữ với fizzle

  • to fizzle out — thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi.

Câu hỏi thường gặp

fizzle nghĩa là gì?

fizzle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng xèo xèo, tiếng xì xì, sự thất bại, xèo xèo.

fizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fizzle: giọng Anh (UK) /ˈfɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.