fizz
UK/fɪz/
US/fɪz/
giọng máy của trình duyệt
fizz nghĩa là tiếng xèo xèo, tiếng xì xì, rượu sâm banh, xèo xèo.
Nghĩa của fizz
Danh từ
- Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì.
- Từ lóng Rượu sâm banh.
Nội động từ
- Xèo xèo; xì xì.
Dạng từ của fizz
| Số nhiều | fizzes |
| Ngôi thứ ba số ít | fizzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fizzing |
| Quá khứ phân từ | fizzed |
| Quá khứ | fizzed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fizz
Đồng nghĩa
Họ từ của fizz
Câu hỏi thường gặp
fizz nghĩa là gì?
fizz (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng xèo xèo, tiếng xì xì, rượu sâm banh, xèo xèo.
fizz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fizz: giọng Anh (UK) /fɪz/, giọng Mỹ (US) /fɪz/.