flake
UK/fleɪk/
giọng máy của trình duyệt
flake nghĩa là giàn, giá phơi, bông, rơi.
Nghĩa của flake
Danh từ
- Giàn, giá phơi (để phơi cá...).
- Bông (tuyết).
- flake s of snowbông tuyết
- Đóm lửa, tàn lửa.
- Lớp (thịt của cá).
- Mảnh dẹt, váy (như cốm).
- flakes of rustvảy gỉ
- Thông tục Cây cẩm chướng hoa vằn.
Nội động từ
- Rơi (như tuyết).
- + away, off Bong ra.
Dạng từ của flake
| Số nhiều | flakes |
| Ngôi thứ ba số ít | flakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flaking |
| Quá khứ phân từ | flaked |
| Quá khứ | flaked |
Họ từ của flake
Câu hỏi thường gặp
flake nghĩa là gì?
flake (danh từ, nội động từ) nghĩa là giàn, giá phơi, bông, rơi.
flake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flake: giọng Anh (UK) /fleɪk/.