TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flake

UK/fleɪk/ giọng máy của trình duyệt

flake nghĩa là giàn, giá phơi, bông, rơi.

Nghĩa của flake

Danh từ

  1. Giàn, giá phơi (để phơi cá...).
  2. Bông (tuyết).
    • flake s of snowbông tuyết
  3. Đóm lửa, tàn lửa.
  4. Lớp (thịt của cá).
  5. Mảnh dẹt, váy (như cốm).
    • flakes of rustvảy gỉ
  6. Thông tục Cây cẩm chướng hoa vằn.

Nội động từ

  1. Rơi (như tuyết).
  2. + away, off Bong ra.

Dạng từ của flake

Số nhiềuflakes
Ngôi thứ ba số ítflakes
Hiện tại phân từ (-ing)flaking
Quá khứ phân từflaked
Quá khứflaked

Họ từ của flake

Câu hỏi thường gặp

flake nghĩa là gì?

flake (danh từ, nội động từ) nghĩa là giàn, giá phơi, bông, rơi.

flake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flake: giọng Anh (UK) /fleɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.