flam
UK/flæm/
US/flæm/
giọng máy của trình duyệt
flam nghĩa là chuyện bịa, sự đánh lừa.
Nghĩa của flam
Danh từ
- Chuyện bịa.
- Sự đánh lừa.
Dạng từ của flam
| Số nhiều | flams |
| Ngôi thứ ba số ít | flams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flamming |
| Quá khứ phân từ | flammed |
| Quá khứ | flammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flam
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flam nghĩa là gì?
flam (danh từ) nghĩa là chuyện bịa, sự đánh lừa.
flam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flam: giọng Anh (UK) /flæm/, giọng Mỹ (US) /flæm/.