TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flam

UK/flæm/ US/flæm/ giọng máy của trình duyệt

flam nghĩa là chuyện bịa, sự đánh lừa.

Nghĩa của flam

Danh từ

  1. Chuyện bịa.
  2. Sự đánh lừa.

Dạng từ của flam

Số nhiềuflams
Ngôi thứ ba số ítflams
Hiện tại phân từ (-ing)flamming
Quá khứ phân từflammed
Quá khứflammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flam

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flam nghĩa là gì?

flam (danh từ) nghĩa là chuyện bịa, sự đánh lừa.

flam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flam: giọng Anh (UK) /flæm/, giọng Mỹ (US) /flæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.