TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flamboyance

US/flæm.ˈbɔɪ.ənts/ giọng máy của trình duyệt

flamboyance nghĩa là tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ.

Nghĩa của flamboyance

Danh từ

  1. Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.

Dạng từ của flamboyance

Số nhiềuflamboyances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flamboyance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flamboyance nghĩa là gì?

flamboyance (danh từ) nghĩa là tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ.

flamboyance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flamboyance: giọng Mỹ (US) /flæm.ˈbɔɪ.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.