TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flamboyant

UK/flamˈbɔɪ.ənt/ US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/ giọng máy của trình duyệt

flamboyant nghĩa là chói lọi, sặc sỡ, hoa mỹ, khoa trương.

Nghĩa của flamboyant

Tính từ

  1. Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu.
    • a flamboyant speechbài nói khoa trương
  3. Kiến trúc Có những đường sóng như ngọn lửa.

Danh từ

  1. Thực vật học Cây phượng.
  2. Hoa phượng.

Dạng từ của flamboyant

So sánh hơnmore flamboyant
So sánh nhấtmost flamboyant
Số nhiềuflamboyants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flamboyant

Đồng nghĩa

Họ từ của flamboyant

Câu hỏi thường gặp

flamboyant nghĩa là gì?

flamboyant (tính từ, danh từ) nghĩa là chói lọi, sặc sỡ, hoa mỹ, khoa trương.

flamboyant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flamboyant: giọng Anh (UK) /flamˈbɔɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /flæmˈbɔɪ.(j)ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.