flamboyancy
giọng máy của trình duyệt
flamboyancy nghĩa là tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ.
Nghĩa của flamboyancy
Danh từ
- Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.
Dạng từ của flamboyancy
| Số nhiều | flamboyancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flamboyancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flamboyancy nghĩa là gì?
flamboyancy (danh từ) nghĩa là tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ.