TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flange

UK/ˈflænd͡ʒ/ US/ˈflænd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

flange nghĩa là cái mép bích, mép, mép bánh xe, vành bánh xe.

Nghĩa của flange

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái mép bích; mép, cạnh.
  2. Ngành đường sắt Mép bánh xe, vành bánh xe.
  3. Gờ nổi.

Ngoại động từ

  1. Làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ.
  2. Lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe.

Dạng từ của flange

Số nhiềuflanges
Ngôi thứ ba số ítflanges
Hiện tại phân từ (-ing)flanging
Quá khứ phân từflanged
Quá khứflanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flange

Đồng nghĩa

Họ từ của flange

Câu hỏi thường gặp

flange nghĩa là gì?

flange (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái mép bích, mép, mép bánh xe, vành bánh xe.

flange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flange: giọng Anh (UK) /ˈflænd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈflænd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.