flan
UK/flæn/
US/flɑn/
giọng máy của trình duyệt
flan nghĩa là bánh flăng.
Nghĩa của flan
Danh từ
- Bánh flăng (phết mứt...).
Dạng từ của flan
| Số nhiều | flans |
| Ngôi thứ ba số ít | flans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flanning |
| Quá khứ phân từ | flanned |
| Quá khứ | flanned |
Họ từ của flan
Câu hỏi thường gặp
flan nghĩa là gì?
flan (danh từ) nghĩa là bánh flăng.
flan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flan: giọng Anh (UK) /flæn/, giọng Mỹ (US) /flɑn/.