TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flan

UK/flæn/ US/flɑn/ giọng máy của trình duyệt

flan nghĩa là bánh flăng.

Nghĩa của flan

Danh từ

  1. Bánh flăng (phết mứt...).

Dạng từ của flan

Số nhiềuflans
Ngôi thứ ba số ítflans
Hiện tại phân từ (-ing)flanning
Quá khứ phân từflanned
Quá khứflanned

Họ từ của flan

Câu hỏi thường gặp

flan nghĩa là gì?

flan (danh từ) nghĩa là bánh flăng.

flan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flan: giọng Anh (UK) /flæn/, giọng Mỹ (US) /flɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.