flapjack
UK/ˈflæpd͡ʒæk/
US/ˈflæpd͡ʒæk/
giọng máy của trình duyệt
flapjack nghĩa là bánh rán, bánh kếp, thanh yến mạch.
Nghĩa của flapjack
Danh từ
- Nghĩa Mỹ, Canada Bánh rán, bánh kếp.
- Nghĩa Anh Thanh yến mạch.
- Hộp đựng phấn (bôi mặt).
Dạng từ của flapjack
| Số nhiều | flapjacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flapjack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flapjack nghĩa là gì?
flapjack (danh từ) nghĩa là bánh rán, bánh kếp, thanh yến mạch.
flapjack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flapjack: giọng Anh (UK) /ˈflæpd͡ʒæk/, giọng Mỹ (US) /ˈflæpd͡ʒæk/.