TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flapjack

UK/ˈflæpd͡ʒæk/ US/ˈflæpd͡ʒæk/ giọng máy của trình duyệt

flapjack nghĩa là bánh rán, bánh kếp, thanh yến mạch.

Nghĩa của flapjack

Danh từ

  1. Nghĩa Mỹ, Canada Bánh rán, bánh kếp.
  2. Nghĩa Anh Thanh yến mạch.
  3. Hộp đựng phấn (bôi mặt).

Dạng từ của flapjack

Số nhiềuflapjacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flapjack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flapjack nghĩa là gì?

flapjack (danh từ) nghĩa là bánh rán, bánh kếp, thanh yến mạch.

flapjack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flapjack: giọng Anh (UK) /ˈflæpd͡ʒæk/, giọng Mỹ (US) /ˈflæpd͡ʒæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.