flapper
US/ˈflæpɚ/
giọng máy của trình duyệt
flapper nghĩa là vỉ ruồi, cái đập lạch cạch.
Nghĩa của flapper
Danh từ
- Vỉ ruồi.
- Cái đập lạch cạch (để đuổi chim).
- Vịt trời con; gà gô non.
- Cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...).
- Từ lóng Cô gái mới lớn lên.
- Từ lóng Bàn tay.
- Người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ.
Dạng từ của flapper
| Số nhiều | flappers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flapper
Đồng nghĩa
Họ từ của flapper
Câu hỏi thường gặp
flapper nghĩa là gì?
flapper (danh từ) nghĩa là vỉ ruồi, cái đập lạch cạch.
flapper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flapper: giọng Mỹ (US) /ˈflæpɚ/.