TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pancake

UK/ˈpæn.keɪk/ US/ˈpæn.keɪk/ giọng máy của trình duyệt

pancake nghĩa là bánh kếp, dát mỏng, làm bẹt ra, xuống thẳng.

Nghĩa của pancake

Danh từ

  1. Bánh kếp (hình dạng gần giống như bánh đa, nhưng mềm, béo và thơm mùi bơ).
    • flat as a pancakephẳng như bánh kếp, đét như cá mắm

Ngoại động từ

  1. Dát mỏng, làm bẹt ra.

Nội động từ

  1. Hàng không; từ lóng Xuống thẳng (thân vẫn ngang, giống như miếng bánh kếp rơi lên chảo).

Dạng từ của pancake

Số nhiềupancakes
Ngôi thứ ba số ítpancakes
Hiện tại phân từ (-ing)pancaking
Quá khứ phân từpancaked
Quá khứpancaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pancake

Đồng nghĩa

Họ từ của pancake

Câu ví dụ với pancake

  • We made pancakes for breakfast. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pancake nghĩa là gì?

pancake (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bánh kếp, dát mỏng, làm bẹt ra, xuống thẳng.

pancake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pancake: giọng Anh (UK) /ˈpæn.keɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpæn.keɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.