flapping
UK/ˈflæpɪŋ/
US/ˈflæpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
flapping nghĩa là sự đập, sự vỡ.
Nghĩa của flapping
Danh từ
- Sự đập; sự vỡ.
Dạng từ của flapping
| Số nhiều | flappings |
Câu hỏi thường gặp
flapping nghĩa là gì?
flapping (danh từ) nghĩa là sự đập, sự vỡ.
flapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flapping: giọng Anh (UK) /ˈflæpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈflæpɪŋ/.