TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flapping

UK/ˈflæpɪŋ/ US/ˈflæpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

flapping nghĩa là sự đập, sự vỡ.

Nghĩa của flapping

Danh từ

  1. Sự đập; sự vỡ.

Dạng từ của flapping

Số nhiềuflappings

Câu hỏi thường gặp

flapping nghĩa là gì?

flapping (danh từ) nghĩa là sự đập, sự vỡ.

flapping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flapping: giọng Anh (UK) /ˈflæpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈflæpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.