TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flashback

UK/ˈflæʃ.bæk/ US/ˈflæʃ.bæk/ giọng máy của trình duyệt

flashback nghĩa là cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn.

Nghĩa của flashback

Danh từ

  1. Điện ảnh Cảnh hồi tưởng.
  2. Đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính).

Dạng từ của flashback

Số nhiềuflashbacks
Ngôi thứ ba số ítflashbacks
Hiện tại phân từ (-ing)flashbacking
Quá khứ phân từflashbacked
Quá khứflashbacked

Câu hỏi thường gặp

flashback nghĩa là gì?

flashback (danh từ) nghĩa là cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn.

flashback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flashback: giọng Anh (UK) /ˈflæʃ.bæk/, giọng Mỹ (US) /ˈflæʃ.bæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.