flasher
US/ˈflæʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
flasher nghĩa là tiếp điểm, công tắc nhấp nháy.
Nghĩa của flasher
Danh từ
- Bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy.
Dạng từ của flasher
| Số nhiều | flashers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flasher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flasher nghĩa là gì?
flasher (danh từ) nghĩa là tiếp điểm, công tắc nhấp nháy.
flasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flasher: giọng Mỹ (US) /ˈflæʃɚ/.