TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flashlight

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflæʃˌlaɪt/ US/ˈflæʃˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

flashlight nghĩa là đèn pin.

Nghĩa của flashlight

Danh từ

  1. Mỹ Đèn pin.

Dạng từ của flashlight

Số nhiềuflashlights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flashlight

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với flashlight

  • This flashlight is getting dim. Cái đèn pin này ngày càng mờ.
  • This flashlight needs two batteries. Cái đèn pin này cần hai cục pin.
  • I lent Tom a flashlight. Tôi cho Tom mượn một cái đèn pin.
  • Give me your flashlight. Đưa tôi cái đèn pin của cậu.
  • Don't forget your flashlight. Đừng quên đèn pin đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flashlight nghĩa là gì?

flashlight (danh từ) nghĩa là đèn pin.

flashlight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flashlight: giọng Anh (UK) /ˈflæʃˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈflæʃˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.