flasket
giọng máy của trình duyệt
flasket nghĩa là bình nhỏ thót cổ.
Nghĩa của flasket
Danh từ
- Thùng đựng quần áo giặt.
- Bình nhỏ thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm).
- Chai bẹt nhỏ, lọ bẹt nhỏ (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được).
- Từ cổ,nghĩa cổ Rổ rá.
Dạng từ của flasket
| Số nhiều | flaskets |
Câu hỏi thường gặp
flasket nghĩa là gì?
flasket (danh từ) nghĩa là bình nhỏ thót cổ.