flat-chested
US/ˈflæt.ˈtʃɛs.təd/
giọng máy của trình duyệt
flat-chested nghĩa là ngực lép.
Nghĩa của flat-chested
Tính từ
- Ngực lép (đàn bà).
Dạng từ của flat-chested
| So sánh hơn | flatter-chested |
| So sánh nhất | flattest-chested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flat-chested
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flat-chested nghĩa là gì?
flat-chested (tính từ) nghĩa là ngực lép.
flat-chested phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flat-chested: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈtʃɛs.təd/.