busty
UK/ˈbʌsti/
US/ˈbʌsti/
giọng máy của trình duyệt
busty nghĩa là ngực nở.
Nghĩa của busty
Tính từ
- Ngực nở (đàn bà).
Dạng từ của busty
| So sánh hơn | bustier |
| So sánh nhất | bustiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với busty
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
busty nghĩa là gì?
busty (tính từ) nghĩa là ngực nở.
busty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của busty: giọng Anh (UK) /ˈbʌsti/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌsti/.