TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-out

UK/ˌflæt ˈaʊt/ US/ˌflæt ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

flat-out nghĩa là hết sức, hết tốc độ.

Nghĩa của flat-out

Tính từ

  1. Hết sức, hết tốc độ.

Dạng từ của flat-out

Số nhiềuflat outs
Ngôi thứ ba số ítflats out
Hiện tại phân từ (-ing)flatting out
Quá khứ phân từflatted out
Quá khứflatted out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flat-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flat-out nghĩa là gì?

flat-out (tính từ) nghĩa là hết sức, hết tốc độ.

flat-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-out: giọng Anh (UK) /ˌflæt ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌflæt ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.