flat-out
UK/ˌflæt ˈaʊt/
US/ˌflæt ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
flat-out nghĩa là hết sức, hết tốc độ.
Nghĩa của flat-out
Tính từ
- Hết sức, hết tốc độ.
Dạng từ của flat-out
| Số nhiều | flat outs |
| Ngôi thứ ba số ít | flats out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flatting out |
| Quá khứ phân từ | flatted out |
| Quá khứ | flatted out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flat-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flat-out nghĩa là gì?
flat-out (tính từ) nghĩa là hết sức, hết tốc độ.
flat-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flat-out: giọng Anh (UK) /ˌflæt ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌflæt ˈaʊt/.