flatten out
giọng máy của trình duyệt
flatten out nghĩa là trải ra, trải phẳng.
Nghĩa của flatten out
Cụm động từ
- Trải ra, trải phẳng.
- Cho (máy bay) bay song song với mặt đất.
Dạng từ của flatten out
| Ngôi thứ ba số ít | flattens out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flattening out |
| Quá khứ phân từ | flattened out |
| Quá khứ | flattened out |
Câu hỏi thường gặp
flatten out nghĩa là gì?
flatten out (cụm động từ) nghĩa là trải ra, trải phẳng.